[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"doc-seo-292217-105":3,"detail-sidebar-cat-0-en-105":81,"doc-detail-292217-en":131},{"code":4,"msg":5,"data":6},0,"ok",{"site_id":7,"language":8,"slug":9,"title":10,"keywords":11,"description":12,"schema_data":13,"social_meta":74,"head_meta":76,"extra_data":78,"updated_unix":80},105,"zh","appendix-i-knowledge-volume-for-vietnamese-language-and-literature-subject","Phụ lục I - KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN","","Phụ lụcI给出《语文》学科的知识量与授课时数安排：总时长为252节，并说明各部分的具体要求与达成目标。内容涵盖阅读理解（文学文本、论述文本、信息文本及其体裁要素）、写作（按流程写作、权利与署名/避免剽窃意识、论述与分析类写作实践）、以及口语与听力（围绕社会议题的阐述并结合语言与非语言交际手段）。并提出阅读数量与背诵要求等扩展任务。",{"@graph":14,"@context":73},[15,34,56],{"@type":16,"itemListElement":17},"BreadcrumbList",[18,23,27,31],{"item":19,"name":20,"@type":21,"position":22},"https://docshare.wps.com","Home","ListItem",1,{"item":24,"name":25,"@type":21,"position":26},"https://docshare.wps.com/document/","Document",2,{"item":28,"name":29,"@type":21,"position":30},"https://docshare.wps.com/document/exam/","Exam",3,{"item":32,"name":10,"@type":21,"position":33},"https://docshare.wps.com/document/appendix-i-knowledge-volume-for-vietnamese-language-and-literature-subject/292217/",4,{"url":32,"name":10,"@type":35,"image":36,"author":41,"headline":10,"publisher":44,"fileFormat":47,"inLanguage":8,"description":12,"dateModified":48,"datePublished":49,"encodingFormat":47,"isAccessibleForFree":50,"interactionStatistic":51},"DigitalDocument",{"url":37,"@type":38,"width":39,"height":40},"https://docshare.wps.com/thumbnails/appendix-i-knowledge-volume-for-vietnamese-language-and-literature-subject/292217.png","ImageObject",300,407,{"name":42,"@type":43},"Taylor Morgan","Person",{"url":19,"name":45,"@type":46},"DocShare","Organization","application/pdf","2026-11-01","2026-09-17",true,{"@type":52,"interactionType":53,"userInteractionCount":55},"InteractionCounter",{"@type":54},"ViewAction",17,{"@type":57,"mainEntity":58},"FAQPage",[59,65,69],{"name":60,"@type":61,"acceptedAnswer":62},"本附录I中《语文》学科的授课时数与知识量如何规定？","Question",{"text":63,"@type":64},"规定学科知识量与授课时长为252节，并对各能力模块提出具体要求。","Answer",{"name":66,"@type":61,"acceptedAnswer":67},"阅读理解部分包含哪些文本类型及能力要求？",{"text":68,"@type":64},"包括文学文本、论述文本与信息文本，涉及内容与形式的分析，以及体裁要素、表达方式与读后联系等要求。",{"name":70,"@type":61,"acceptedAnswer":71},"写作与口语听力分别要求学生完成哪些任务？",{"text":72,"@type":64},"写作要求按流程写作并进行论述与分析类文体实践；口语与听力要求围绕社会议题进行阐述，并结合语言与非语言交际手段。","https://schema.org",{"og:url":32,"og:type":75,"og:title":10,"og:site_name":45,"og:description":12},"article",{"robots":77,"canonical":32},"index,follow",{"doc_id":79,"site_id":7},292217,1789649181,{"code":4,"msg":82,"data":83},"success",[84,88,92,95,100,105,110,115,120,123,127],{"id":22,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":85,"show_sort_weight":86,"slug":87},"Story & Novel",90,"story-novel",{"id":26,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":89,"show_sort_weight":90,"slug":91},"Literature",80,"literature",{"id":33,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":29,"show_sort_weight":93,"slug":94},70,"exam",{"id":96,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":97,"show_sort_weight":98,"slug":99},5,"Comic",60,"comic",{"id":101,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":102,"show_sort_weight":103,"slug":104},6,"Technology",50,"technology",{"id":106,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":107,"show_sort_weight":108,"slug":109},7,"Healthcare",40,"healthcare",{"id":111,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":112,"show_sort_weight":113,"slug":114},8,"Research & Report",30,"research-report",{"id":116,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":117,"show_sort_weight":118,"slug":119},9,"Religion & Spirituality",20,"religion-spirituality",{"id":118,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":121,"show_sort_weight":118,"slug":122},"World Cup","world-cup",{"id":124,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":125,"show_sort_weight":124,"slug":126},10,"Lifestyle","lifestyle",{"id":128,"doc_module":4,"doc_module_name":25,"category_name":129,"show_sort_weight":96,"slug":130},19,"General","general",{"code":4,"msg":82,"data":132},{"doc_id":79,"user_id":133,"nickname":42,"user_avatar":134,"doc_module":4,"category_id":33,"category_name":29,"doc_title":10,"doc_description":12,"doc_content":135,"file_id":136,"file_url":137,"file_type":138,"file_size":139,"view_count":55,"is_deleted":4,"is_public":22,"is_downloadable":22,"audit_status":22,"page_count":140,"language":141,"language_code":8,"site_id":7,"html_lang":142,"table_of_contents":143,"faqs":144,"seo_title":145,"seo_description":12,"update_tm":80,"read_time":146},1099523885336,"https://ap-avatar.wpscdn.com/davatar_276721f389ce27ea32af1340a28f341c","Phụ lục I  \nKHỐI LƯỢNG KIẾN THỨCMÔN NGỮ VĂN  \n(Kèm theo Thông tư số 15 /2022/TT-BGDĐTngày 08 thángcủa Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)  \n11  \nnăm 2022  \nKhối lượng kiến thức của môn học với thời lượng giảng dạy là 252 tiết. Nội dung và yêu cầu cần đạt cụ thể như sau:  \n\n| TT\u003Cbr>(1) | Nội dung\u003Cbr>(2) |  | Yêu cầu cần đạt\u003Cbr>(3) |\n| --- | --- | --- | --- |\n| 1 | ĐỌC HIỂU 01 | KIẾNTHỨC TIẾNG VIỆT\u003Cbr>1. Lỗi dùng từ và cách sửa\u003Cbr>2.1. Lỗi về liên kết đoạn văn và văn bản: dấu hiệu nhận biết và cách chỉnh sửa.\u003Cbr>2.2. Kiểu văn bản và thể loại\u003Cbr>- Văn bản nghị luận: mục đích, quan điểm của người viết; cách sắp xếp, trình bày luận điểm, lí lẽ và bằng chứng; các yếu tố tự sự, biểu cảm trong văn bản nghị luận; bài nghị luận về một vấn đề xã hội; bài nghị luận phân tích, | Văn bản văn học Đọc hiểu nội dung\u003Cbr>– Biết nhận xét nội dung bao quát của văn bản; biết phân tíchcác chi tiết tiêu biểu, đề tài, cốt truyện, nhân vật và mối quan hệ của chúng trong tính chỉnh thể của tác phẩm.\u003Cbr>– Phân tích được chủ đề, tư tưởng, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc thông qua hình thức nghệ thuật củavăn bản; phân tích được một số căn cứ để xác định chủ đề .\u003Cbr>– Phân tích được tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo mà người viết thể hiện qua văn bản. Phát hiện được các giá trịđạo đức, văn hoá từ văn bản.\u003Cbr>Đọc hiểu hình thức\u003Cbr>– Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của sử thi, truyện |\n\n\n|  |  | đánh giá một tác phẩm văn học; bài nghị luận về bản thân.\u003Cbr>– Văn bản thông tin: sự kết hợp giữa phương tiện ngôn ngữ và các phương tiện giao tiếp phingôn ngữ; sự kết hợp các phương thức biểu đạt; cách đưatin và quan điểm của người viết.\u003Cbr>3. Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ: hình ảnh, số liệu, biểu đồ, sơ đồ, ...\u003Cbr>KIẾNTHỨC VĂN HỌC\u003Cbr>1. Cảm hứng chủ đạo của tác phẩm\u003Cbr>2.1. Cốt truyện, người kể chuyện 2.2. Một số yếu tố của truyệnthần thoại, sử thi: đặc trưng về không gian, thời gian, cốt truyện, người kể chuyện, nhân vật, lờingười kể chuyện và lời nhân vật;ý nghĩa, giá trị của truyện thầnthoại, sử thi.\u003Cbr>2.3. Giá trị thẩm mĩ của một số yếu tố hình thức trong thơ | thần thoại như: không gian, thời gian, cốt truyện, nhân vật, lờingười kể chuyện và lời nhân vật, ...\u003Cbr>– Nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện như: nhân vật, cốt truyện, người kể chuyện, ...\u003Cbr>– Phân tích và đánh giá được giá trị thẩm mĩ của một số yếutố trong thơ như từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, đối, từ ngữ, hình ảnh, chủ thể trữ tình, ...\u003Cbr>Liên hệ, so sánh, kết nối\u003Cbr>Nhận biết và phân tích được bối cảnh lịch sử -văn hoá được thể hiện trong văn bản văn học. |\n| --- | --- | --- | --- |\n|  |  |  | Nêu được ý nghĩa hay tác động của tác phẩm văn học đối với quan niệm, cách nhìn, cách nghĩ và tình cảm của người đọc. |\n|  |  |  | Đọcmở rộng\u003Cbr>– Trong 1 năm học, đọc tối thiểu 20 văn bản văn học (baogồm cả văn bản được hướng dẫn đọc trên mạng Internet) có thể loại và độ dài tương đương với các văn bản đã học.\u003Cbr>– Học thuộc lòng một số đoạn thơ, bài thơ .\u003Cbr>Văn bản nghị luận\u003Cbr>Đọc hiểu nội dung\u003Cbr>– Nhận biết và phân tích được nội dung của luận đề, luận điểm, lí lẽ và bằng chứng tiêu biểu trong văn bản.\u003Cbr>– Xác định được nội dung, ý nghĩa của văn bản. Phân tích |\n\n\n|  |  | 3.1. Bối cảnh lịch sử hoặc bốicảnh văn hoá, xã hội và tác phẩm\u003Cbr>3.2. Tác phẩm văn học và người đọc\u003Cbr>NGỮ LIỆU\u003Cbr>1.1. Văn bản văn học\u003Cbr>– Thần thoại.\u003Cbr>– Sử thi.\u003Cbr>– Truyện ngắn, tiểu thuyết.\u003Cbr>– Thơ trữ tình.\u003Cbr>1.2. Văn bản nghị luận\u003Cbr>– Nghị luận văn học.\u003Cbr>– Nghị luận xã hội.\u003Cbr>1.3. Văn bản thông tin\u003Cbr>– Văn bản thuyết minh có lồng ghép một hay nhiều yếu tố miêutả, tự sự, biểu cảm, nghị luận.\u003Cbr>– Nội quy, văn bản hướng dẫn. | được mối quan hệ giữa các luận điểm, lí lẽ và bằng chứng.\u003Cbr>– Dựa vào các luận điểm, lí lẽ và bằng chứng trong văn bản để nhận biết được mục đích, quan điểm của người viết.\u003Cbr>Đọc hiểu hình thức\u003Cbr>Nhận biết và phân tích được cách sắp xếp, trình bày luận điểm, lí lẽ và bằng chứng của tác giả .\u003Cbr>Liên hệ, so sánh, kết nối\u003Cbr>Nêu được ý nghĩa hay tác độn","cbCaiiu0D19CrQK7","https://ap.wps.com/l/cbCaiiu0D19CrQK7","pdf",893947,15,"Chinese","en","# KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN\n## ĐỌC HIỂU 01\n## VIẾT 01\n## NÓI VÀ NGHE 01","[{\"question\":\"本附录I中《语文》学科的授课时数与知识量如何规定？\",\"answer\":\"规定学科知识量与授课时长为252节，并对各能力模块提出具体要求。\"},{\"question\":\"阅读理解部分包含哪些文本类型及能力要求？\",\"answer\":\"包括文学文本、论述文本与信息文本，涉及内容与形式的分析，以及体裁要素、表达方式与读后联系等要求。\"},{\"question\":\"写作与口语听力分别要求学生完成哪些任务？\",\"answer\":\"写作要求按流程写作并进行论述与分析类文体实践；口语与听力要求围绕社会议题进行阐述，并结合语言与非语言交际手段。\"}]","Phụ lục I - KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN | PDF",38]